TextHead
Công ty cổ phần xi măng Vicem Hà Tiên

Xi măng rời

Trang chủ Sản phẩm Xi măng rời
Xi Măng Vicem Hà Tiên gia cố nền đất
Xi Măng Vicem Hà Tiên gia cố nền đất

Xi Măng Vicem Hà Tiên gia cố nền đất

Tiêu chuẩn áp dụng:

XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN GIA CỐ NỀN ĐẤT: Đáp ứng được chỉ tiêu theo TCVN 4316:2007 (PCB BFS 40 - Loại II).

Ưu điểm:

Tương thích với mọi đất yếu như bùn, sét mềm, dẻo hoặc lẫn nhiều hữu cơ... Duy trì sự ổn định cho nền đất và phát triển cường độ lâu dài về sau cao hơn các loại xi măng thông thường. Phù hợp với phương pháp thi công nhanh, kỹ thuật đơn giản, hiểu quả cao.

Sử dụng:

Cải tạo nền đất yêu xung quanh đường hầm, công trình ngầm, cầu cảng, sân bay. Gia cố nền móng cho các công trình nhà cao tầng, công trình công nghiệp... Chống trượt đất cho mái dốc, ổn định cho tường chắn, bờ kè. Bảo vệ thành hố đào, đặc biệt là hố đào sâu, yêu cầu chống thấm cao.

Thông tin sản phẩm

XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN GIA CỐ NỀN ĐẤT là loại xi măng đặc chủng được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clinker, đá thạch cao pha trộn với xỉ hạt lò cao, có tác dụng gia cố và tăng cường sự ổn định cho các nền đất yếu.

XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN GIA CỐ NỀN ĐẤT được sử dụng phù hợp với các công nghệ gia cố nền đất yếu như khoan trộn sâu bằng phương pháp khô hoặc phương pháp ướt.

ỨNG DỤNG

  • Cải tạo nền đất yếu xung quanh đường hầm,công trình ngầm, cầu cảng, sân bay…
  • Gia cố nền móng cho các công trình nhà cao tầng, công trình công nghiệp...
  • Chống trượt đất cho mái dốc, ổn định cho tường chắn, bờ kè.
  • Bảo vệ thành hố đào, đặc biệt là hố đào sâu, yêu cầu chống thấm cao.

ƯU ĐIỂM

  • Tương thích với mọi loại đất yếu như bùn, sét mềm, dẻo hoặc lẫn nhiều hữu cơ…
  • Duy trì sự ổn định cho nền đất và phát triển cường độ lâu dài về sau cao hơn các loại xi măng thông thường.
  • Phù hợp với phương pháp thi công nhanh, kỹ thuật đơn giản, hiệu quả cao.

ĐÓNG GÓI THÀNH PHẨM

  • Bao Jumbo 500 – 1500 Kg

TIÊU CHUẨN

  • XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN GIA CỐ NỀN ĐẤT được sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4316:2007 xi măng Portland xỉ lò cao, có các chỉ tiêu cơ lý và thành phần hóa như sau:

TCVN 4316 : 2007 (PCB BFS40-LOẠI II)

Stt/No.
TÊN CHỈ TIÊU
Characteristic
Đơn vị
Unit
Phương pháp thử
Test method
Yêu cầu kỹ thuật
Standard specification
Kết quả thử nghiệm
Test result
Chỉ tiêu cơ lý / Physical characteristic
1.
Độ mịn / Fineness test
 
TCVN 4030:2003
 
 
Bề mặt riêng / Specific surface (Blain method)
cm2/g
 
≥ 3300
4620
2.
Thời gian ninh kết/ Time of setting
 
TCVN 6017:2015
 
 
Bắt đầu / Initial set
minute
 
≥ 45
175
Kết thúc / Final set
minute
 
≤ 600
235
3.
Cường độ xi măng / Compressive strength
N/mm2
TCVN 6016:2011
 
 
3 ngày / 3 days
 
 
≥ 16
23.0
28 ngày / 28 days
 
 
≥ 40
51.5
4.
Độ ổn định thể tích / Soundness (Lechatelier method)
mm
TCVN 6017:2015
≤ 10
0.45
5.
Khối lượng riêng / Mass Density
g/cm3
TCVN 4030:2003
-
2.95
Chỉ tiêu thành phần hóa / Chemical characteristic
6.
Hàm lượng SO3 / Sulfur trioxide content
%
TCVN 141 : 2008
≤ 3.5
2.14
7.
Hàm lượng mất khi nung / Loss on ignition
%
TCVN 141 : 2008
≤ 3.0
2.42
8.
Hàm lượng MgO / Magnesium oxide content
%
TCVN 141 : 2008
≤ 6.0
4.10

 

Sản phẩm cùng loại